оказа́вший оказавший

tính từ

Nghĩa

  1. cung cấp, thực hiện, thể hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоказа́вшийоказа́вшееоказа́вшаяоказа́вшие
Sinh cáchоказа́вшегооказа́вшегооказа́вшейоказа́вших
Tặng cáchоказа́вшемуоказа́вшемуоказа́вшейоказа́вшим
Đối cáchоказа́вшего, оказа́вшийоказа́вшееоказа́вшуюоказа́вших, оказа́вшие
Công cụ cáchоказа́вшимоказа́вшимоказа́вшей, оказа́вшеюоказа́вшими
Giới cáchоказа́вшемоказа́вшемоказа́вшейоказа́вших

оказа́ть оказать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gây, tạopressure, influence; оказа́ть влия́ние
  2. cung cấp, giúpa service, support; to someone/something = dat.
  3. thể hiện

Chia động từ

Tương lai
яокажу́
тыока́жешь
он / она / оноока́жет
мыока́жем
выока́жете
ониока́жут
Quá khứ
Giống đựcоказа́л
Giống cáiоказа́ла
Giống trungоказа́ло
Số nhiềuоказа́ли
Mệnh lệnh
Số ítокажи́
Số nhiềuокажи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оказа́вший
Bị động—ока́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оказа́в, оказавши