озлобля́вший озлоблявший

tính từ

Nghĩa

  1. gây căm giận, làm cay đắng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchозлобля́вшийозлобля́вшееозлобля́вшаяозлобля́вшие
Sinh cáchозлобля́вшегоозлобля́вшегоозлобля́вшейозлобля́вших
Tặng cáchозлобля́вшемуозлобля́вшемуозлобля́вшейозлобля́вшим
Đối cáchозлобля́вшего, озлобля́вшийозлобля́вшееозлобля́вшуюозлобля́вших, озлобля́вшие
Công cụ cáchозлобля́вшимозлобля́вшимозлобля́вшей, озлобля́вшеюозлобля́вшими
Giới cáchозлобля́вшемозлобля́вшемозлобля́вшейозлобля́вших

озлобля́ть озлоблять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... dữ tợn lên, làm... trở nên hung dữ, làm... điên tiết, làm... cáu tiết, làm... căm hận, chọc tức, khêu gan

Chia động từ

Hiện tại
яозлобля́ю
тыозлобля́ешь
он / она / оноозлобля́ет
мыозлобля́ем
выозлобля́ете
ониозлобля́ют
Quá khứ
Giống đựcозлобля́л
Giống cáiозлобля́ла
Giống trungозлобля́ло
Số nhiềuозлобля́ли
Mệnh lệnh
Số ítозлобля́й
Số nhiềuозлобля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngозлобля́ющийозлобля́вший
Bị độngозлобля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từозлобля́яозлобляв, озлоблявши