Nghĩa
- Bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh
- làm lành mạnh, làm hợp vệ sinh, cải thiệnделать более благоприятным для здоровья
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | оздоровля́ю |
|---|
| ты | оздоровля́ешь |
|---|
| он / она / оно | оздоровля́ет |
|---|
| мы | оздоровля́ем |
|---|
| вы | оздоровля́ете |
|---|
| они | оздоровля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оздоровля́л |
|---|
| Giống cái | оздоровля́ла |
|---|
| Giống trung | оздоровля́ло |
|---|
| Số nhiều | оздоровля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оздоровля́й |
|---|
| Số nhiều | оздоровля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | оздоровля́ющий | оздоровля́вший |
|---|
| Bị động | оздоровляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | оздоровля́я | оздоровляв, оздоровлявши |
|---|
Ví dụ
оздоровлять местность
làm cho thủy thổ của vùng trở nên lành hơn
оздоровлять условия труда
cải thiện điều kiện lao động
оздоровлять обстановку в коллективе
chấn chỉnh tình hình nội bộ tập thể