оживи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm sinh động, đã hồi sinh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оживи́вший | оживи́вшее | оживи́вшая | оживи́вшие |
| Sinh cách | оживи́вшего | оживи́вшего | оживи́вшей | оживи́вших |
| Tặng cách | оживи́вшему | оживи́вшему | оживи́вшей | оживи́вшим |
| Đối cách | оживи́вшего, оживи́вший | оживи́вшее | оживи́вшую | оживи́вших, оживи́вшие |
| Công cụ cách | оживи́вшим | оживи́вшим | оживи́вшей, оживи́вшею | оживи́вшими |
| Giới cách | оживи́вшем | оживи́вшем | оживи́вшей | оживи́вших |