ожива́вший оживавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hồi sinh, đã sống lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchожива́вшийожива́вшееожива́вшаяожива́вшие
Sinh cáchожива́вшегоожива́вшегоожива́вшейожива́вших
Tặng cáchожива́вшемуожива́вшемуожива́вшейожива́вшим
Đối cáchожива́вшего, ожива́вшийожива́вшееожива́вшуюожива́вших, ожива́вшие
Công cụ cáchожива́вшиможива́вшиможива́вшей, ожива́вшеюожива́вшими
Giới cáchожива́вшеможива́вшеможива́вшейожива́вших

ожива́ть оживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Sống lại, hồi sinh

Chia động từ

Hiện tại
яожива́ю
тыожива́ешь
он / она / оноожива́ет
мыожива́ем
выожива́ете
ониожива́ют
Quá khứ
Giống đựcожива́л
Giống cáiожива́ла
Giống trungожива́ло
Số nhiềuожива́ли
Mệnh lệnh
Số ítожива́й
Số nhiềuожива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngожива́ющийожива́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từожива́яожива́в, оживавши