одобря́вший одобрявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tán thành, đã phê duyệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодобря́вшийодобря́вшееодобря́вшаяодобря́вшие
Sinh cáchодобря́вшегоодобря́вшегоодобря́вшейодобря́вших
Tặng cáchодобря́вшемуодобря́вшемуодобря́вшейодобря́вшим
Đối cáchодобря́вшего, одобря́вшийодобря́вшееодобря́вшуюодобря́вших, одобря́вшие
Công cụ cáchодобря́вшимодобря́вшимодобря́вшей, одобря́вшеюодобря́вшими
Giới cáchодобря́вшемодобря́вшемодобря́вшейодобря́вших

одобря́ть одобрять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh, khen ngợi, tán dương

Chia động từ

Hiện tại
яодобря́ю
тыодобря́ешь
он / она / оноодобря́ет
мыодобря́ем
выодобря́ете
ониодобря́ют
Quá khứ
Giống đựcодобря́л
Giống cáiодобря́ла
Giống trungодобря́ло
Số nhiềuодобря́ли
Mệnh lệnh
Số ítодобря́й
Số nhiềuодобря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngодобря́ющийодобря́вший
Bị độngодобря́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từодобря́яодобряв, одобрявши