одича́ть одичать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở nên hoang dãотвыкнуть от общения с людьми, от культурных привычек
- trở lại hoang dãстать вновь диким, неприрученным
- mọc hoangстать вновь диким, неприрученным
- hóa hoangстать вновь диким, некультивированным
- hóa hoang, xa lánh xã hội
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | одича́ю |
|---|
| ты | одича́ешь |
|---|
| он / она / оно | одича́ет |
|---|
| мы | одича́ем |
|---|
| вы | одича́ете |
|---|
| они | одича́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | одича́л |
|---|
| Giống cái | одича́ла |
|---|
| Giống trung | одича́ло |
|---|
| Số nhiều | одича́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | одича́й |
|---|
| Số nhiều | одича́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | одича́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | одича́в, одичавши |
|---|