одича́вший одичавший

tính từ

Nghĩa

  1. hoang dã, dã sinh, hoang dại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодичавший———
Sinh cách————
Tặng cách————
Đối cách————
Công cụ cách————
Giới cách————

одича́ть одичать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trở nên hoang dãотвыкнуть от общения с людьми, от культурных привычек
  2. trở lại hoang dãстать вновь диким, неприрученным
  3. mọc hoangстать вновь диким, неприрученным
  4. hóa hoangстать вновь диким, некультивированным
  5. hóa hoang, xa lánh xã hội

Chia động từ

Tương lai
яодича́ю
тыодича́ешь
он / она / оноодича́ет
мыодича́ем
выодича́ете
ониодича́ют
Quá khứ
Giống đựcодича́л
Giống cáiодича́ла
Giống trungодича́ло
Số nhiềuодича́ли
Mệnh lệnh
Số ítодича́й
Số nhiềuодича́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—одича́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—одича́в, одичавши