оделя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Biếu, tặng, cho, ban phân phát, phát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оделя́ю |
| ты | оделя́ешь |
| он / она / оно | оделя́ет |
| мы | оделя́ем |
| вы | оделя́ете |
| они | оделя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оделя́л |
| Giống cái | оделя́ла |
| Giống trung | оделя́ло |
| Số nhiều | оделя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оделя́й |
| Số nhiều | оделя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оделя́ющий | оделя́вший |
| Bị động | оделяемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оделя́я | оделяв, оделявши |