одели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ban tặng, ban cho, tặng, trao
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оделю́ |
| ты | одели́шь |
| он / она / оно | одели́т |
| мы | одели́м |
| вы | одели́те |
| они | оделя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одели́л |
| Giống cái | одели́ла |
| Giống trung | одели́ло |
| Số nhiều | одели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одели́ |
| Số nhiều | одели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | одели́вший |
| Bị động | — | оделённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | одели́в, оделивши, оделя́ |