одели́вший оделивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ban cho, đã trao tặng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодели́вшийодели́вшееодели́вшаяодели́вшие
Sinh cáchодели́вшегоодели́вшегоодели́вшейодели́вших
Tặng cáchодели́вшемуодели́вшемуодели́вшейодели́вшим
Đối cáchодели́вшего, одели́вшийодели́вшееодели́вшуюодели́вших, одели́вшие
Công cụ cáchодели́вшимодели́вшимодели́вшей, одели́вшеюодели́вшими
Giới cáchодели́вшемодели́вшемодели́вшейодели́вших

одели́ть оделить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ban tặng, ban cho, tặng, trao

Chia động từ

Tương lai
яоделю́
тыодели́шь
он / она / оноодели́т
мыодели́м
выодели́те
ониоделя́т
Quá khứ
Giống đựcодели́л
Giống cáiодели́ла
Giống trungодели́ло
Số nhiềuодели́ли
Mệnh lệnh
Số ítодели́
Số nhiềuодели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—одели́вший
Bị động—оделённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—одели́в, оделивши, оделя́