Nghĩa
- bóc trần, lột trầnлишать покрывающего слоя
- cởi trần, cởi truồng, phanh trầnобнажать
- làm trụi láлишать листы
- tuốt... raвынимать из ножен
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | оголя́ю |
|---|
| ты | оголя́ешь |
|---|
| он / она / оно | оголя́ет |
|---|
| мы | оголя́ем |
|---|
| вы | оголя́ете |
|---|
| они | оголя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оголя́л |
|---|
| Giống cái | оголя́ла |
|---|
| Giống trung | оголя́ло |
|---|
| Số nhiều | оголя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оголя́й |
|---|
| Số nhiều | оголя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | оголя́ющий | оголя́вший |
|---|
| Bị động | оголя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | оголя́я | оголяв, оголявши |
|---|
Ví dụ
оголять фланг воен.
để hở sườn