оголи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trơ trụi, trần trụi, để lộ
- cởi trần, lột trần, cởi hết quần áooneself
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оголю́сь |
| ты | оголи́шься |
| он / она / оно | оголи́тся |
| мы | оголи́мся |
| вы | оголи́тесь |
| они | оголя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оголи́лся |
| Giống cái | оголи́лась |
| Giống trung | оголи́лось |
| Số nhiều | оголи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оголи́сь |
| Số nhiều | оголи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оголи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оголи́вшись, оголя́сь |