оголи́вшийся оголившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã được trần, đã lộ ra
  2. đã bị lột, đã được mở ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоголи́вшийсяоголи́вшеесяоголи́вшаясяоголи́вшиеся
Sinh cáchоголи́вшегосяоголи́вшегосяоголи́вшейсяоголи́вшихся
Tặng cáchоголи́вшемусяоголи́вшемусяоголи́вшейсяоголи́вшимся
Đối cáchоголи́вшийсяоголи́вшеесяоголи́вшуюсяоголи́вшиеся
Công cụ cáchоголи́вшимсяоголи́вшимсяоголи́вшейсяоголи́вшимися
Giới cáchоголи́вшемсяоголи́вшемсяоголи́вшейсяоголи́вшихся

оголи́ться оголиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trơ trụi, trần trụi, để lộ
  2. cởi trần, lột trần, cởi hết quần áooneself

Chia động từ

Tương lai
яоголю́сь
тыоголи́шься
он / она / онооголи́тся
мыоголи́мся
выоголи́тесь
ониоголя́тся
Quá khứ
Giống đựcоголи́лся
Giống cáiоголи́лась
Giống trungоголи́лось
Số nhiềuоголи́лись
Mệnh lệnh
Số ítоголи́сь
Số nhiềuоголи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оголи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оголи́вшись, оголя́сь