оглушённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị điếc, ù tai
  2. choáng váng, sững sờ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоглушённыйоглушённоеоглушённаяоглушённые
Sinh cáchоглушённогооглушённогооглушённойоглушённых
Tặng cáchоглушённомуоглушённомуоглушённойоглушённым
Đối cáchоглушённого, оглушённыйоглушённоеоглушённуюоглушённых, оглушённые
Công cụ cáchоглушённымоглушённымоглушённой, оглушённоюоглушёнными
Giới cáchоглушённомоглушённомоглушённойоглушённых
Dạng ngắnоглушёноглушенооглушенаоглушены

оглуши́ть оглушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm điếcлишить способности слышать
  2. làm điếc, đánh choáng
  3. đánh bất tỉnhпривести в беспамятство

Chia động từ

Tương lai
яоглушу́
тыоглуши́шь
он / она / онооглуши́т
мыоглуши́м
выоглуши́те
ониоглуша́т
Quá khứ
Giống đựcоглуши́л
Giống cáiоглуши́ла
Giống trungоглуши́ло
Số nhiềuоглуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítоглуши́
Số nhiềuоглуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оглуши́вший
Bị động—оглушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оглуши́в, оглушивши

Từ liên quan