оглуши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm điếcлишить способности слышать
- làm điếc, đánh choáng
- đánh bất tỉnhпривести в беспамятство
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оглушу́ |
| ты | оглуши́шь |
| он / она / оно | оглуши́т |
| мы | оглуши́м |
| вы | оглуши́те |
| они | оглуша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оглуши́л |
| Giống cái | оглуши́ла |
| Giống trung | оглуши́ло |
| Số nhiều | оглуши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оглуши́ |
| Số nhiều | оглуши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оглуши́вший |
| Bị động | — | оглушённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оглуши́в, оглушивши |