огласи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được công bố, được tuyên bố, được biết đến, trở nên nổi tiếng
- vang lên, đầy âm thanh, dội vang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оглашу́сь |
| ты | огласи́шься |
| он / она / оно | огласи́тся |
| мы | огласи́мся |
| вы | огласи́тесь |
| они | оглася́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | огласи́лся |
| Giống cái | огласи́лась |
| Giống trung | огласи́лось |
| Số nhiều | огласи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | огласи́сь |
| Số nhiều | огласи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | огласи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | огласи́вшись, оглася́сь |