овладе́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm chủ, đã chiếm lĩnh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | овладе́вший | овладе́вшее | овладе́вшая | овладе́вшие |
| Sinh cách | овладе́вшего | овладе́вшего | овладе́вшей | овладе́вших |
| Tặng cách | овладе́вшему | овладе́вшему | овладе́вшей | овладе́вшим |
| Đối cách | овладе́вшего, овладе́вший | овладе́вшее | овладе́вшую | овладе́вших, овладе́вшие |
| Công cụ cách | овладе́вшим | овладе́вшим | овладе́вшей, овладе́вшею | овладе́вшими |
| Giới cách | овладе́вшем | овладе́вшем | овладе́вшей | овладе́вших |