овладева́вший овладевавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm chủ, đã chiếm được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchовладева́вшийовладева́вшееовладева́вшаяовладева́вшие
Sinh cáchовладева́вшегоовладева́вшегоовладева́вшейовладева́вших
Tặng cáchовладева́вшемуовладева́вшемуовладева́вшейовладева́вшим
Đối cáchовладева́вшего, овладева́вшийовладева́вшееовладева́вшуюовладева́вших, овладева́вшие
Công cụ cáchовладева́вшимовладева́вшимовладева́вшей, овладева́вшеюовладева́вшими
Giới cáchовладева́вшемовладева́вшемовладева́вшейовладева́вших

овладева́ть овладевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chiếm, chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm được, chiếm lấyзахватывать
  2. nắm vững, tinh thông, thấm nhuần, quán triệt, chiếm lĩnhусваивать
  3. xâm chiếm, tràn ngậpо мыслях, чувствях

Chia động từ

Hiện tại
яовладева́ю
тыовладева́ешь
он / она / оноовладева́ет
мыовладева́ем
выовладева́ете
ониовладева́ют
Quá khứ
Giống đựcовладева́л
Giống cáiовладева́ла
Giống trungовладева́ло
Số nhiềuовладева́ли
Mệnh lệnh
Số ítовладева́й
Số nhiềuовладева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngовладева́ющийовладева́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từовладева́яовладевав, овладевавши

Ví dụ

  • овладевать вниманием слушателей
    thu hút (chi phối) sự chú ý của thính giả
  • овладевать разговором
    chi phối hoàn toàn câu chuyện
  • овладевать собой
    tự chủ mình