ове́явший
tính từ
Nghĩa
- đã phảng phất, thấm đẫm
- đã bị gió thổi qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ове́явший | ове́явшее | ове́явшая | ове́явшие |
| Sinh cách | ове́явшего | ове́явшего | ове́явшей | ове́явших |
| Tặng cách | ове́явшему | ове́явшему | ове́явшей | ове́явшим |
| Đối cách | ове́явшего, ове́явший | ове́явшее | ове́явшую | ове́явших, ове́явшие |
| Công cụ cách | ове́явшим | ове́явшим | ове́явшей, ове́явшею | ове́явшими |
| Giới cách | ове́явшем | ове́явшем | ове́явшей | ове́явших |