ове́чка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Cừu non, người hiền lành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ове́чка | ове́чки |
| Sinh cách | ове́чки | ове́чек |
| Tặng cách | ове́чке | ове́чкам |
| Đối cách | ове́чку | ове́чек |
| Công cụ cách | ове́чкой | ове́чками |
| Giới cách | ове́чке | ове́чках |
Ví dụ
- прикинуться овечкойgiả bộ cừu non, làm ra vẻ hiền lành