обыкнове́ние обыкновение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Thói quen, tập quán, lệ thường, thói thường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобыкнове́ниеобыкнове́ния
Sinh cáchобыкнове́нияобыкнове́ний
Tặng cáchобыкнове́ниюобыкнове́ниям
Đối cáchобыкнове́ниеобыкнове́ния
Công cụ cáchобыкнове́ниемобыкнове́ниями
Giới cáchобыкнове́нииобыкнове́ниях

Ví dụ

  • иметь обыкновение делать что-л.
    có thói quen làm cái gì
  • обыкновению
    theo lệ thường, như mọi khi
  • обыкновения
    trái với lệ thường, khác với mọi khi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa