обы́грывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thắng, hạ, được, hơn, ăn
- — lợi dụng, sử dụngthông tụcиспользовать в своих целях
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обы́грываю |
| ты | обы́грываешь |
| он / она / оно | обы́грывает |
| мы | обы́грываем |
| вы | обы́грываете |
| они | обы́грывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обы́грывал |
| Giống cái | обы́грывала |
| Giống trung | обы́грывало |
| Số nhiều | обы́грывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обы́грывай |
| Số nhiều | обы́грывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обы́грывающий | обы́грывавший |
| Bị động | обы́грываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обы́грывая | обыгрывав, обыгрывавши |