обыгра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thắng trong trò chơi, khai thác hiệu quả
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обыгра́ю |
| ты | обыгра́ешь |
| он / она / оно | обыгра́ет |
| мы | обыгра́ем |
| вы | обыгра́ете |
| они | обыгра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обыгра́л |
| Giống cái | обыгра́ла |
| Giống trung | обыгра́ло |
| Số nhiều | обыгра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обыгра́й |
| Số nhiều | обыгра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обыгра́вший |
| Bị động | — | обы́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обыгра́в, обыгравши |