обы́гранный обыгранный

tính từ

Nghĩa

  1. bị đánh bại, thua cuộc
  2. được dàn dựng, được khai thác

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобы́гранныйобы́гранноеобы́граннаяобы́гранные
Sinh cáchобы́гранногообы́гранногообы́граннойобы́гранных
Tặng cáchобы́гранномуобы́гранномуобы́граннойобы́гранным
Đối cáchобы́гранного, обы́гранныйобы́гранноеобы́граннуюобы́гранных, обы́гранные
Công cụ cáchобы́граннымобы́граннымобы́гранной, обы́гранноюобы́гранными
Giới cáchобы́гранномобы́гранномобы́граннойобы́гранных
Dạng ngắnобыгранобыгранообыгранаобыграны

обыгра́ть обыграть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thắng trong trò chơi, khai thác hiệu quả

Chia động từ

Tương lai
яобыгра́ю
тыобыгра́ешь
он / она / онообыгра́ет
мыобыгра́ем
выобыгра́ете
ониобыгра́ют
Quá khứ
Giống đựcобыгра́л
Giống cáiобыгра́ла
Giống trungобыгра́ло
Số nhiềuобыгра́ли
Mệnh lệnh
Số ítобыгра́й
Số nhiềuобыгра́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обыгра́вший
Bị động—обы́гранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обыгра́в, обыгравши