обыгра́вший обыгравший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh bại, đã chơi thắng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобыгра́вшийобыгра́вшееобыгра́вшаяобыгра́вшие
Sinh cáchобыгра́вшегообыгра́вшегообыгра́вшейобыгра́вших
Tặng cáchобыгра́вшемуобыгра́вшемуобыгра́вшейобыгра́вшим
Đối cáchобыгра́вшего, обыгра́вшийобыгра́вшееобыгра́вшуюобыгра́вших, обыгра́вшие
Công cụ cáchобыгра́вшимобыгра́вшимобыгра́вшей, обыгра́вшеюобыгра́вшими
Giới cáchобыгра́вшемобыгра́вшемобыгра́вшейобыгра́вших

обыгра́ть обыграть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thắng trong trò chơi, khai thác hiệu quả

Chia động từ

Tương lai
яобыгра́ю
тыобыгра́ешь
он / она / онообыгра́ет
мыобыгра́ем
выобыгра́ете
ониобыгра́ют
Quá khứ
Giống đựcобыгра́л
Giống cáiобыгра́ла
Giống trungобыгра́ло
Số nhiềuобыгра́ли
Mệnh lệnh
Số ítобыгра́й
Số nhiềuобыгра́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обыгра́вший
Bị động—обы́гранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обыгра́в, обыгравши