объя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ôm, ôm chằm
Chia động từ
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | объя́л |
| Giống cái | объя́ла |
| Giống trung | объя́ло |
| Số nhiều | объя́ли |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | объя́вший |
| Bị động | — | объя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | объя́в, объявши |