объя́тый объятый

tính từ

Nghĩa

  1. bị bao trùm, bị cuốn vào
  2. choáng ngợp, bị chi phối

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъя́тыйобъя́тоеобъя́таяобъя́тые
Sinh cáchобъя́тогообъя́тогообъя́тойобъя́тых
Tặng cáchобъя́томуобъя́томуобъя́тойобъя́тым
Đối cáchобъя́того, объя́тыйобъя́тоеобъя́туюобъя́тых, объя́тые
Công cụ cáchобъя́тымобъя́тымобъя́той, объя́тоюобъя́тыми
Giới cáchобъя́томобъя́томобъя́тойобъя́тых
Dạng ngắnобъятобъятообъятаобъяты

объя́ть объять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Ôm, ôm chằm

Chia động từ

Quá khứ
Giống đựcобъя́л
Giống cáiобъя́ла
Giống trungобъя́ло
Số nhiềuобъя́ли

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—объя́вший
Bị động—объя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—объя́в, объявши