объего́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lừa gạt, bịp bợm, đánh lừa, gạt gẫm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | объего́рю |
| ты | объего́ришь |
| он / она / оно | объего́рит |
| мы | объего́рим |
| вы | объего́рите |
| они | объего́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | объего́рил |
| Giống cái | объего́рила |
| Giống trung | объего́рило |
| Số nhiều | объего́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | объего́рь |
| Số nhiều | объего́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | объего́ривший |
| Bị động | — | объего́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | объего́рив, объегоривши, объего́ря |