объе́вший объевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn hết, ăn sạchall of something
  2. đã tính giá quá cao, lừa lấy tiềnby overcharging for food/services

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъе́вшийобъе́вшееобъе́вшаяобъе́вшие
Sinh cáchобъе́вшегообъе́вшегообъе́вшейобъе́вших
Tặng cáchобъе́вшемуобъе́вшемуобъе́вшейобъе́вшим
Đối cáchобъе́вшего, объе́вшийобъе́вшееобъе́вшуюобъе́вших, объе́вшие
Công cụ cáchобъе́вшимобъе́вшимобъе́вшей, объе́вшеюобъе́вшими
Giới cáchобъе́вшемобъе́вшемобъе́вшейобъе́вших

объе́сть объесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn nhiều, ăn sạch, là gánh nặng

Chia động từ

Tương lai
яобъе́м
тыобъе́шь
он / она / онообъе́ст
мыобъеди́м
выобъеди́те
ониобъедя́т
Quá khứ
Giống đựcобъе́л
Giống cáiобъе́ла
Giống trungобъе́ло
Số nhiềuобъе́ли
Mệnh lệnh
Số ítобъе́шь
Số nhiềuобъе́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—объе́вший
Bị động—объе́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—объев, объевши