объе́вший
tính từ
Nghĩa
- đã ăn hết, ăn sạchall of something
- đã tính giá quá cao, lừa lấy tiềnby overcharging for food/services
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | объе́вший | объе́вшее | объе́вшая | объе́вшие |
| Sinh cách | объе́вшего | объе́вшего | объе́вшей | объе́вших |
| Tặng cách | объе́вшему | объе́вшему | объе́вшей | объе́вшим |
| Đối cách | объе́вшего, объе́вший | объе́вшее | объе́вшую | объе́вших, объе́вшие |
| Công cụ cách | объе́вшим | объе́вшим | объе́вшей, объе́вшею | объе́вшими |
| Giới cách | объе́вшем | объе́вшем | объе́вшей | объе́вших |