обши́вший
tính từ
Nghĩa
- bọc, viền, phủ bên ngoài
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обши́вший | обши́вшее | обши́вшая | обши́вшие |
| Sinh cách | обши́вшего | обши́вшего | обши́вшей | обши́вших |
| Tặng cách | обши́вшему | обши́вшему | обши́вшей | обши́вшим |
| Đối cách | обши́вшего, обши́вший | обши́вшее | обши́вшую | обши́вших, обши́вшие |
| Công cụ cách | обши́вшим | обши́вшим | обши́вшей, обши́вшею | обши́вшими |
| Giới cách | обши́вшем | обши́вшем | обши́вшей | обши́вших |