обчища́вший обчищавший

tính từ

Nghĩa

  1. dọn sạch
  2. gọt vỏ
  3. cướp sạch, vét sạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобчища́вшийобчища́вшееобчища́вшаяобчища́вшие
Sinh cáchобчища́вшегообчища́вшегообчища́вшейобчища́вших
Tặng cáchобчища́вшемуобчища́вшемуобчища́вшейобчища́вшим
Đối cáchобчища́вшего, обчища́вшийобчища́вшееобчища́вшуюобчища́вших, обчища́вшие
Công cụ cáchобчища́вшимобчища́вшимобчища́вшей, обчища́вшеюобчища́вшими
Giới cáchобчища́вшемобчища́вшемобчища́вшейобчища́вших

обчища́ть обчищать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm sạch, móc túi, cướp sạch, làm trụi

Chia động từ

Hiện tại
яобчища́ю
тыобчища́ешь
он / она / онообчища́ет
мыобчища́ем
выобчища́ете
ониобчища́ют
Quá khứ
Giống đựcобчища́л
Giống cáiобчища́ла
Giống trungобчища́ло
Số nhiềuобчища́ли
Mệnh lệnh
Số ítобчища́й
Số nhiềuобчища́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобчища́ющийобчища́вший
Bị độngобчищаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобчища́яобчищав, обчищавши