обходя́щийся
tính từ
Nghĩa
- có giá, tốn kém
- xoay xở được, sống tạm được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обходя́щийся | обходя́щееся | обходя́щаяся | обходя́щиеся |
| Sinh cách | обходя́щегося | обходя́щегося | обходя́щейся | обходя́щихся |
| Tặng cách | обходя́щемуся | обходя́щемуся | обходя́щейся | обходя́щимся |
| Đối cách | обходя́щегося, обходя́щийся | обходя́щееся | обходя́щуюся | обходя́щихся, обходя́щиеся |
| Công cụ cách | обходя́щимся | обходя́щимся | обходя́щейся, обходя́щеюся | обходя́щимися |
| Giới cách | обходя́щемся | обходя́щемся | обходя́щейся | обходя́щихся |