обходи́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể tránh được, có thể đi vòng qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обходи́мый | обходи́мое | обходи́мая | обходи́мые |
| Sinh cách | обходи́мого | обходи́мого | обходи́мой | обходи́мых |
| Tặng cách | обходи́мому | обходи́мому | обходи́мой | обходи́мым |
| Đối cách | обходи́мого, обходи́мый | обходи́мое | обходи́мую | обходи́мых, обходи́мые |
| Công cụ cách | обходи́мым | обходи́мым | обходи́мой, обходи́мою | обходи́мыми |
| Giới cách | обходи́мом | обходи́мом | обходи́мой | обходи́мых |
| Dạng ngắn | обходим | обходимо | обходима | обходимы |