обхами́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đối xử thô lỗ, xúc phạm, chửi bới, làm mất lòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обхамлю́ |
| ты | обхами́шь |
| он / она / оно | обхами́т |
| мы | обхами́м |
| вы | обхами́те |
| они | обхамя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обхами́л |
| Giống cái | обхами́ла |
| Giống trung | обхами́ло |
| Số nhiều | обхами́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обхами́ |
| Số nhiều | обхами́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обхами́вший |
| Bị động | — | обхамлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обхами́в, обхамивши, обхамя́ |