обтя́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sửa chữa, chỉnh đốn, sắp xếp, vá víu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обтя́пываю |
| ты | обтя́пываешь |
| он / она / оно | обтя́пывает |
| мы | обтя́пываем |
| вы | обтя́пываете |
| они | обтя́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обтя́пывал |
| Giống cái | обтя́пывала |
| Giống trung | обтя́пывало |
| Số nhiều | обтя́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обтя́пывай |
| Số nhiều | обтя́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обтяпывающий | обтяпывавший |
| Bị động | обтяпываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обтяпывая | обтяпывав, обтяпывавши |