обхами́вший обхамивший

tính từ

Nghĩa

  1. thô lỗ, hỗn xược

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобхами́вшийобхами́вшееобхами́вшаяобхами́вшие
Sinh cáchобхами́вшегообхами́вшегообхами́вшейобхами́вших
Tặng cáchобхами́вшемуобхами́вшемуобхами́вшейобхами́вшим
Đối cáchобхами́вшего, обхами́вшийобхами́вшееобхами́вшуюобхами́вших, обхами́вшие
Công cụ cáchобхами́вшимобхами́вшимобхами́вшей, обхами́вшеюобхами́вшими
Giới cáchобхами́вшемобхами́вшемобхами́вшейобхами́вших

обхами́ть обхамить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đối xử thô lỗ, xúc phạm, chửi bới, làm mất lòng

Chia động từ

Tương lai
яобхамлю́
тыобхами́шь
он / она / онообхами́т
мыобхами́м
выобхами́те
ониобхамя́т
Quá khứ
Giống đựcобхами́л
Giống cáiобхами́ла
Giống trungобхами́ло
Số nhiềuобхами́ли
Mệnh lệnh
Số ítобхами́
Số nhiềuобхами́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обхами́вший
Bị động—обхамлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обхами́в, обхамивши, обхамя́