обу́тый обутый

tính từ

Nghĩa

  1. Đi giày
  2. được cung cấp giàyобеспеченный обувьюdép

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобу́тыйобу́тоеобу́таяобу́тые
Sinh cáchобу́тогообу́тогообу́тойобу́тых
Tặng cáchобу́томуобу́томуобу́тойобу́тым
Đối cáchобу́тый, обу́тогообу́тоеобу́туюобу́тые, обу́тых
Công cụ cáchобу́тымобу́тымобу́той, обу́тоюобу́тыми
Giới cáchобу́томобу́томобу́тойобу́тых
Dạng ngắnобу́тобу́тообу́таобу́ты

обу́ть обуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cung cấp giày dépобеспечить, снабдить кого-либо обувью
  2. cung cấp giày, ủng
  3. đi giày cho, xỏ giày choнадеть обувь кому-либо на ноги

Chia động từ

Tương lai
яобу́ю
тыобу́ешь
он / она / онообу́ет
мыобу́ем
выобу́ете
ониобу́ют
Quá khứ
Giống đựcобу́л
Giống cáiобу́ла
Giống trungобу́ло
Số nhiềuобу́ли
Mệnh lệnh
Số ítобу́й
Số nhiềuобу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обу́вший
Bị động—обу́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обу́в, обувши