обузда́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kìm nén, kiềm chế, chế ngự
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обузда́ю |
| ты | обузда́ешь |
| он / она / оно | обузда́ет |
| мы | обузда́ем |
| вы | обузда́ете |
| они | обузда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обузда́л |
| Giống cái | обузда́ла |
| Giống trung | обузда́ло |
| Số nhiều | обузда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обузда́й |
| Số nhiều | обузда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обузда́вший |
| Bị động | — | обу́зданный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обузда́в, обуздавши |