обу́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đi giày cho, đã xỏ giày cho
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обу́вший | обу́вшее | обу́вшая | обу́вшие |
| Sinh cách | обу́вшего | обу́вшего | обу́вшей | обу́вших |
| Tặng cách | обу́вшему | обу́вшему | обу́вшей | обу́вшим |
| Đối cách | обу́вшего, обу́вший | обу́вшее | обу́вшую | обу́вших, обу́вшие |
| Công cụ cách | обу́вшим | обу́вшим | обу́вшей, обу́вшею | обу́вшими |
| Giới cách | обу́вшем | обу́вшем | обу́вшей | обу́вших |