обтяну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- căng ra, kéo căng, bọc kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обтяну́ |
| ты | обтя́нешь |
| он / она / оно | обтя́нет |
| мы | обтя́нем |
| вы | обтя́нете |
| они | обтя́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обтяну́л |
| Giống cái | обтяну́ла |
| Giống trung | обтяну́ло |
| Số nhiều | обтяну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обтяни́ |
| Số nhiều | обтяни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обтяну́вший |
| Bị động | — | обтя́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обтяну́в, обтянувши |