обременённый
tính từ
Nghĩa
- khổ sở, vất vả, nặng nhọc, khó nhọc, khó khănbịперен.
- Trĩu nặng, đeo gánh, gánh nặng
Ví dụ
- обременённый долгами[bị] khổ sở vì nợ nần
- быть обременённым большой семьёй[bị] vất vả vì gia đình đông
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обременю́ |
| ты | обремени́шь |
| он / она / оно | обремени́т |
| мы | обремени́м |
| вы | обремени́те |
| они | обременя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обремени́л |
| Giống cái | обремени́ла |
| Giống trung | обремени́ло |
| Số nhiều | обремени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обремени́ |
| Số nhiều | обремени́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обремени́вший |
| Bị động | — | обременённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обремени́в, обременивши, обременя́ |