обременя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể обремени́тьgánh nặng; gánh nặng
Nghĩa
- Làm vất vảkhó khăn, khổ sở, nặng nhọc, khó nhọc, nặng nề
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обременя́ю |
| ты | обременя́ешь |
| он / она / оно | обременя́ет |
| мы | обременя́ем |
| вы | обременя́ете |
| они | обременя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обременя́л |
| Giống cái | обременя́ла |
| Giống trung | обременя́ло |
| Số nhiều | обременя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обременя́й |
| Số nhiều | обременя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обременя́ющий | обременя́вший |
| Bị động | обременя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обременя́я | обременяв, обременявши |
Ví dụ
- чрезмерно обременять кого-л.làm ai hết sức vất vả (khó nhọc), dồn gánh nặng quá cho ai