обре́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mépу книгиsách
- súng trường nòng cưa ngắnоружиеkhẩu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обре́з | обре́зы |
| Sinh cách | обре́за | обре́зов |
| Tặng cách | обре́зу | обре́зам |
| Đối cách | обре́з | обре́зы |
| Công cụ cách | обре́зом | обре́зами |
| Giới cách | обре́зе | обре́зах |
Ví dụ
- книга с золотым обрезомsách có mép mạ vàng
- в обрезvừa đủ, vừa vặn, vừa khẳm, vừa khít, vừa khuýp
- денег в обрезthời gian vừa đủ tiêu, tiều tiêu vừa khẳm