обре́з обрез

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. mépу книгиsách
  2. súng trường nòng cưa ngắnоружиеkhẩu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобре́зобре́зы
Sinh cáchобре́заобре́зов
Tặng cáchобре́зуобре́зам
Đối cáchобре́зобре́зы
Công cụ cáchобре́зомобре́зами
Giới cáchобре́зеобре́зах

Ví dụ

  • книга с золотым обрезом
    sách có mép mạ vàng
  • в обрез
    vừa đủ, vừa vặn, vừa khẳm, vừa khít, vừa khuýp
  • денег в обрез
    thời gian vừa đủ tiêu, tiều tiêu vừa khẳm

Từ liên quan