Nghĩa
- mọc khắp, mọc đầy, phủ đầyзарастать
- — bám đầy, dính đầy, phủ đầy, bết đầythông tụcпокрываться слоем чего-л.
- — mọc bờm xờm, mọc đầy lôngthông tụcпокрываться волосами, шерстью
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обраста́ю |
|---|
| ты | обраста́ешь |
|---|
| он / она / оно | обраста́ет |
|---|
| мы | обраста́ем |
|---|
| вы | обраста́ете |
|---|
| они | обраста́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обраста́л |
|---|
| Giống cái | обраста́ла |
|---|
| Giống trung | обраста́ло |
|---|
| Số nhiều | обраста́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обраста́й |
|---|
| Số nhiều | обраста́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обраста́ющий | обраста́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обраста́я | обрастав, обраставши |
|---|