обозна́читься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hiện rõ, được biểu thị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обозна́чусь |
| ты | обозна́чишься |
| он / она / оно | обозна́чится |
| мы | обозна́чимся |
| вы | обозна́читесь |
| они | обозна́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обозна́чился |
| Giống cái | обозна́чилась |
| Giống trung | обозна́чилось |
| Số nhiều | обозна́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обозна́чься |
| Số nhiều | обозна́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обозна́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обозна́чившись |