обо́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đoàn xe ngựa, đoàn xe tải, đoàn xe
- Đoàn xe, đoàn vận tải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обо́з | обо́зы |
| Sinh cách | обо́за | обо́зов |
| Tặng cách | обо́зу | обо́зам |
| Đối cách | обо́з | обо́зы |
| Công cụ cách | обо́зом | обо́зами |
| Giới cách | обо́зе | обо́зах |
Ví dụ
- санитарный обозđoàn xe quân y (cứu thương)
- артиллерийский обозđoàn vận tải (đoàn xe) pháo binh
- плестись) в обозеlẽo đẽo sau đuôi, lẹt đẹt sau chót, làm đèn đỏ