обо́з обоз

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đoàn xe ngựa, đoàn xe tải, đoàn xe
  2. Đoàn xe, đoàn vận tải

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобо́зобо́зы
Sinh cáchобо́заобо́зов
Tặng cáchобо́зуобо́зам
Đối cáchобо́зобо́зы
Công cụ cáchобо́зомобо́зами
Giới cáchобо́зеобо́зах

Ví dụ

  • санитарный обоз
    đoàn xe quân y (cứu thương)
  • артиллерийский обоз
    đoàn vận tải (đoàn xe) pháo binh
  • плестись) в обозе
    lẽo đẽo sau đuôi, lẹt đẹt sau chót, làm đèn đỏ

Từ liên quan