обо́зный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về đoàn xe, thuộc về người lái xe, thuộc về vận tải
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обо́зный | обо́зное | обо́зная | обо́зные |
| Sinh cách | обо́зного | обо́зного | обо́зной | обо́зных |
| Tặng cách | обо́зному | обо́зному | обо́зной | обо́зным |
| Đối cách | обо́зный, обо́зного | обо́зное | обо́зную | обо́зные, обо́зных |
| Công cụ cách | обо́зным | обо́зным | обо́зной, обо́зною | обо́зными |
| Giới cách | обо́зном | обо́зном | обо́зной | обо́зных |
| Dạng ngắn | обо́зен | обо́зно | обо́зна | обо́зны |