ободря́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sảng khoái lên, tưởi tỉnh lên, phấn khởi lên, tin tưởng hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ободря́юсь |
| ты | ободря́ешься |
| он / она / оно | ободря́ется |
| мы | ободря́емся |
| вы | ободря́етесь |
| они | ободря́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ободря́лся |
| Giống cái | ободря́лась |
| Giống trung | ободря́лось |
| Số nhiều | ободря́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ободря́йся |
| Số nhiều | ободря́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ободря́ющийся | ободря́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ободря́ясь | ободрявшись |