ободри́ться ободриться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấy lại can đảm, lấy lại tinh thần, can đảm lên, vững tâm

Chia động từ

Tương lai
яободрю́сь
тыободри́шься
он / она / оноободри́тся
мыободри́мся
выободри́тесь
ониободря́тся
Quá khứ
Giống đựcободри́лся
Giống cáiободри́лась
Giống trungободри́лось
Số nhiềuободри́лись
Mệnh lệnh
Số ítободри́сь
Số nhiềuободри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ободри́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ободри́вшись, ободря́сь